| TT | Nhiệm vụ | Chủ trì | Phối hợp | Thời gian thực hiện | Sản phẩm dự kiến |
|---|---|---|---|---|---|
| I | KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG | ||||
| 1 | Tự đánh giá Chương trình khung các chuyên ngành đào tạo | P.KT&QLCL | Các đơn vị | Từ tháng 9 đến tháng 11/2011 | Chương trình khung điều chỉnh |
| 2 | Tự đánh giá tình hình thực hiện Đề cương chi tiết các Học phần Tin học đại cương, Tiếng anh | Khoa HTTTKT, Bộ môn N.Ngữ | P.KH&QLCL và các đơn vị | Từ tháng 11/2001-2/2012 | Đề cương chi tiết bổ sung, sửa đổi |
| 3 | Lấy ý kiến phản hồi của CBVC đối với CB lãnh đạo các cấp trong trường | P.TCHC, KT&QLCL | Toàn thể CBVC | Từ tháng 12/2011-/2012 | Báo cáo kết quả |
| 4 | Xây dựng Chuẩn đầu ra các ngành, chuyên ngành đào tạo bậc đại học | Các Khoa quản lý ngành đào tạo, HĐKH&ĐT | Các đơn vị | Theo KH của trường | Chuẩn đầu ra các ngành, chuyên ngành đào tạo đại học |
| 5 | Điều chỉnh, sửa đổi Chuẩn đầu ra các ngành, chuyên ngành đào tạo bậc cao đẳng | Các Khoa quản lý ngành đào tạo, HĐKH&ĐT | Các đơn vị | Theo KH của trường | Chuẩn đầu ra các ngành, chuyên ngành đào tạo đại học |
| II | KHẢO THÍ | ||||
| 1 | Xây dựng ngân hàng đề thi và câu hỏi thi. | Các Khoa, Bộ môn | P.KT&QLCL và P.KHHTQT | Bộ NHĐT và Câu hỏi thi | |
| 2 | Tham gia giám sát các kỳ thi | P.KT&QLCL | Các Khoa, Bộ môn | Theo Lịch thi của trường | Báo cáo tình hình tổ chức thi |
| 3 | Tham mưu bổ sung, sửa đổi một số quy định về hoạt động khảo thí (coi thi, chấm thi, tổng hợp điểm...) | P.KT&QLCL | Các Khoa, Bộ môn; P.QLĐT | Các quy định | |
| III | ĐIỀU TRA KHẢO SÁT | ||||
| 1 | Lấy ý kiến phản hồi người học về môn học. | P.KT&QLCL | P. CTSVHS và các lớp | Báo cáo kết quả phản hồi | |
| 2 | Khảo sát người học trên Website của trường về chương trình giáo dục | P.KT&QLCL | Tổ CNTT | Từ tháng 9/2011-9/2012 | Kết quả khảo sát |
| 3 | Khảo sát tình hình việc làm của người học sau khi tốt nghiệp. | P.KT&QLCL | P.CTSVHS; đầu mối cựu SVHS | Tình hình việc làm SVHS | |
| IV | XÂY DỰNG VĂN HOÁ CHẤT LƯỢNG | ||||
| 1 | Tuyên truyền qua web, bài viết, tập huấn, phản biện.... | P.KT&QLCL | Các đơn vị | Hàng tháng | |
| 2 | Giám sát, đôn đốc thực hiện 3 công khai theo quy định | P.KT&QLCL | P. QLĐT, P.QTTB, P.TCHC, P.TCKT | Theo quy định của Bộ GD&ĐT | Mẫu 3 công khai của Bộ GD&ĐT |
| 3 | Sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ các đơn vị có liên quan đến hoạt động Đảm bảo chất lượng và Khảo thí | P.KH&QLCL, P.KH&HTQT, P.QLĐT | Sau khi Quy chế Tổ chức và Hoạt động trường được duyệt | Chức năng, nhiệm vụ các đơn vị | |
| 4 | Báo cáo Hoạt động Đảm bảo chất lượng | P.KT&QLCL | Theo quy định của Bộ GD&ĐT | Báo cáo | |
| 5 | Tham gia tập huấn công tác Đảm bảo chất lượng | P.KT&QLCL | Các đơn vị, cá nhân liên quan | Theo KH của Bộ GD&ĐT |